Chào mừng quý vị đến với Đức Trí Dũng.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Tổng kết buổi 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Tiến Dũng
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:38' 21-12-2010
Dung lượng: 5.4 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn: Nguyễn Tiến Dũng
Người gửi: Nguyễn Tiến Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:38' 21-12-2010
Dung lượng: 5.4 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
TỔNG KẾT BUỔI HỌC THỨ 3 NGÀY 17/12/2010
1. Những kiến thức đã xuất hiện trong khi làm kiểm tra của các thành viên (Các em nên học thuộc những từ này nhé)
Brought: quá khứ của bring
Coworker: Đồng nghiệp
Echo: tiếng Vọng
Element: Nguyên tố, thành phần
Favourable: Thuận lợi
Goose: Con ngỗng
Rude to them as well
Scheme: Kế hoạch, thời gian biểu
Slippery: trơn trượt
Stability: Sự ổn định
2. Những câu đã được thi. Các em cần phải hiểu nghĩa của tất cả những câu sau.
APART from tom, all the workers said they would go
are you free ON Sunday?
every body blameb me for the accident
FOR the last few months I have spent every Saturday in my flat
Have you ever heard about a monster NAMED Nessie?
He not only indifferent to other people but extremely rude to them as well
I wish my friends would call me first before they drop BY
Regular radio broadcast didn`t begin until 1920
she PUT on her clothes and go out
The TWELFTH month of the year is called December.
The oldmen was killed WITH a gun
The room was empty, but John felt that SOMEBODY was watching him.
The school offer wide range of programs
love each other very much
we often talk a lot about our famly
We sorry that we weren`t able to phone you yesterday
1. Những kiến thức đã xuất hiện trong khi làm kiểm tra của các thành viên (Các em nên học thuộc những từ này nhé)
Brought: quá khứ của bring
Coworker: Đồng nghiệp
Echo: tiếng Vọng
Element: Nguyên tố, thành phần
Favourable: Thuận lợi
Goose: Con ngỗng
Rude to them as well
Scheme: Kế hoạch, thời gian biểu
Slippery: trơn trượt
Stability: Sự ổn định
2. Những câu đã được thi. Các em cần phải hiểu nghĩa của tất cả những câu sau.
APART from tom, all the workers said they would go
are you free ON Sunday?
every body blameb me for the accident
FOR the last few months I have spent every Saturday in my flat
Have you ever heard about a monster NAMED Nessie?
He not only indifferent to other people but extremely rude to them as well
I wish my friends would call me first before they drop BY
Regular radio broadcast didn`t begin until 1920
she PUT on her clothes and go out
The TWELFTH month of the year is called December.
The oldmen was killed WITH a gun
The room was empty, but John felt that SOMEBODY was watching him.
The school offer wide range of programs
love each other very much
we often talk a lot about our famly
We sorry that we weren`t able to phone you yesterday
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất